decennio
/deˈt͡ʃɛn.njo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il decennio · số nhiều: i decenni
decennio nghĩa là thập kỷ, thập niên.
Nghĩa của decennio
Danh từ · giống đực
- Thập kỷ, thập niên, mười năm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ decade (a period of 10 years)
Câu hỏi thường gặp
decennio nghĩa là gì?
decennio (danh từ) nghĩa là thập kỷ, thập niên.
decennio là giống đực hay giống cái?
decennio là danh từ giống đực: il decennio, số nhiều i decenni.