decente
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/deˈt͡ʃɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
decente nghĩa là đoan trang.
Nghĩa của decente
Tính từ
- Đoan trang.
Dạng từ của decente
| Số nhiều | decenti |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decente
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ decent, decorous, seemly; proper; reasonable; chaste
Câu hỏi thường gặp
decente nghĩa là gì?
decente (tính từ) nghĩa là đoan trang.