indecente
/in.deˈt͡ʃɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
indecente nghĩa là tục tĩu, bậy.
Nghĩa của indecente
Tính từ
- Tục tĩu, bậy, bậy bạ.
Dạng từ của indecente
| Số nhiều | indecenti |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indecente
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ indecent, obscene; shocking, disgraceful, outrageous; indecent, untidy, shabby, dirty
Câu hỏi thường gặp
indecente nghĩa là gì?
indecente (tính từ) nghĩa là tục tĩu, bậy.