TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

indecente

/in.deˈt͡ʃɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

indecente nghĩa là tục tĩu, bậy.

Nghĩa của indecente

Tính từ

  1. Tục tĩu, bậy, bậy bạ.

Dạng từ của indecente

Số nhiềuindecenti

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indecente

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ indecent, obscene; shocking, disgraceful, outrageous; indecent, untidy, shabby, dirty

Câu hỏi thường gặp

indecente nghĩa là gì?

indecente (tính từ) nghĩa là tục tĩu, bậy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.