TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

decalitro

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il decalitro · số nhiều: i decalitri

decalitro nghĩa là đêcalít.

Nghĩa của decalitro

Danh từ · giống đực

  1. Đêcalít.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ decalitre / decaliter

Câu hỏi thường gặp

decalitro nghĩa là gì?

decalitro (danh từ) nghĩa là đêcalít.

decalitro là giống đực hay giống cái?

decalitro là danh từ giống đực: il decalitro, số nhiều i decalitri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.