TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

decametro

danh từ giống đực
/deˈka.me.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il decametro · số nhiều: i decametri

decametro nghĩa là đêcamet, đê-ca-mét.

Nghĩa của decametro

Danh từ · giống đực

  1. Đêcamet, đê-ca-mét, đề-ca-mét.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ decametre / decameter

Câu hỏi thường gặp

decametro nghĩa là gì?

decametro (danh từ) nghĩa là đêcamet, đê-ca-mét.

decametro là giống đực hay giống cái?

decametro là danh từ giống đực: il decametro, số nhiều i decametri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.