TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

decimo

/ˈdɛ.t͡ʃi.mo/ giọng máy của trình duyệt

decimo nghĩa là thứ mười.

Nghĩa của decimo

Tính từ

  1. Thứ mười.

Dạng từ của decimo

Giống cái số ítdecima
Giống đực số nhiềudecimi
Giống cái số nhiềudecime
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tenth
  • Danh từ tenth

Câu hỏi thường gặp

decimo nghĩa là gì?

decimo (tính từ) nghĩa là thứ mười.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.