TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

decidere

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/deˈt͡ʃi.de.re/ giọng máy của trình duyệt

decidere nghĩa là quyết định.

Nghĩa của decidere

Động từ

  1. Quyết định.

Chia động từ decidere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: decisoDanh động từ: decidendo

Hiện tại presente

  • io decido
  • tu decidi
  • lui/lei decide
  • noi decidiamo
  • voi decidete
  • loro decidono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho deciso
  • tu hai deciso
  • lui/lei ha deciso
  • noi abbiamo deciso
  • voi avete deciso
  • loro hanno deciso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io decidevo
  • tu decidevi
  • lui/lei decideva
  • noi decidevamo
  • voi decidevate
  • loro decidevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io decisi
  • tu decidesti
  • lui/lei decise
  • noi decidemmo
  • voi decideste
  • loro decisero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io deciderò
  • tu deciderai
  • lui/lei deciderà
  • noi decideremo
  • voi deciderete
  • loro decideranno

Điều kiện condizionale presente

  • io deciderei
  • tu decideresti
  • lui/lei deciderebbe
  • noi decideremmo
  • voi decidereste
  • loro deciderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io decida
  • che tu decida
  • che lui/lei decida
  • che noi decidiamo
  • che voi decidiate
  • che loro decidano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io decidessi
  • che tu decidessi
  • che lui/lei decidesse
  • che noi decidessimo
  • che voi decideste
  • che loro decidessero

Mệnh lệnh imperativo

  • decidi! (tu)
  • decida! (lei)
  • decidiamo! (noi)
  • decidete! (voi)
  • decidano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decidere

Đồng nghĩa

Họ từ của decidere

Câu ví dụ với decidere

  • Ma ci siamo già decisi. Chúng ta đã quyết định rồi mà.Tatoeba #1752384
  • Li lasceremo decidere. Chúng ta sẽ để cho họ lựa chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6031467
  • Le lasceremo decidere. Chúng ta sẽ để cho họ lựa chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6031468
  • Lui ha deciso di andare in Francia. Anh ấy quyết định đi đến Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2832909
  • Perché hai deciso di studiare il francese? Tại sao bạn lại quyết định học tiếng Pháp? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3557055
  • Perché ha deciso di studiare il francese? Tại sao bạn lại quyết định học tiếng Pháp? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3557056
  • Perché avete deciso di studiare il francese? Tại sao bạn lại quyết định học tiếng Pháp? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3557057
  • Lui ha deciso di vendere la macchina. Anh ấy đã quyết định sẽ bán chiếc ô tô đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3961296

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to decide (on), to fix, to arrange, to determine; to choose, to decide (on); to settle, to decide, to resolve; to decide, to make up one's mind; to determine decisively [with di]

Câu hỏi thường gặp

decidere nghĩa là gì?

decidere (động từ) nghĩa là quyết định.

Chia động từ decidere ở thì hiện tại thế nào?

io decido, tu decidi, lui/lei decide, noi decidiamo, voi decidete, loro decidono. Phân từ quá khứ: deciso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.