decisione
đi với mạo từ: la decisione · số nhiều: le decisioni
decisione nghĩa là quyết định.
Nghĩa của decisione
Danh từ · giống cái
- Quyết định.
Họ từ của decisione
Câu ví dụ với decisione
- Probabilmente era quello che influenzò la loro decisione. Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585018
- Probabilmente era ciò che influenzò la loro decisione. Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585019
- Io ho preso la mia decisione. Tôi đã có quyết định của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4212440
- Ho preso la mia decisione. Tôi đã có quyết định của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4471
- Probabilmente era quello che ha influenzato la loro decisione. Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585016
- Probabilmente era ciò che ha influenzato la loro decisione. Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585017
- Io presi la mia decisione. Tôi đã có quyết định của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4212441
- Presi la mia decisione. Tôi đã có quyết định của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1326272
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ decision; decisiveness
Câu hỏi thường gặp
decisione nghĩa là gì?
decisione (danh từ) nghĩa là quyết định.
decisione là giống đực hay giống cái?
decisione là danh từ giống cái: la decisione, số nhiều le decisioni.