TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

deep learning

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il deep learning

deep learning nghĩa là học sâu, học cấu trúc sâu.

Nghĩa của deep learning

Danh từ · giống đực

  1. Học sâu, học cấu trúc sâu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ deep learning

Câu hỏi thường gặp

deep learning nghĩa là gì?

deep learning (danh từ) nghĩa là học sâu, học cấu trúc sâu.

deep learning là giống đực hay giống cái?

deep learning là danh từ giống đực: il deep learning.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.