TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

deficit

danh từ giống đực
/ˈdɛ.fi.t͡ʃit/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il deficit

deficit nghĩa là sự thâm hụt.

Nghĩa của deficit

Danh từ · giống đực

  1. Sự thâm hụt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ deficit

Câu hỏi thường gặp

deficit nghĩa là gì?

deficit (danh từ) nghĩa là sự thâm hụt.

deficit là giống đực hay giống cái?

deficit là danh từ giống đực: il deficit.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.