deficit
danh từ giống đực
/ˈdɛ.fi.t͡ʃit/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il deficit
deficit nghĩa là sự thâm hụt.
Nghĩa của deficit
Danh từ · giống đực
- Sự thâm hụt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deficit
Câu hỏi thường gặp
deficit nghĩa là gì?
deficit (danh từ) nghĩa là sự thâm hụt.
deficit là giống đực hay giống cái?
deficit là danh từ giống đực: il deficit.