demenza
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la demenza · số nhiều: le demenze
demenza nghĩa là suy giảm trí nhớ, chứng mất trí.
Nghĩa của demenza
Danh từ · giống cái
- Suy giảm trí nhớ, chứng mất trí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ madness, insanity; dementia
Câu hỏi thường gặp
demenza nghĩa là gì?
demenza (danh từ) nghĩa là suy giảm trí nhớ, chứng mất trí.
demenza là giống đực hay giống cái?
demenza là danh từ giống cái: la demenza, số nhiều le demenze.