TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

democratico

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.moˈkra.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

democratico nghĩa là dân chủ, nhà dân chủ.

Nghĩa của democratico

Tính từ

  1. Dân chủ.

Danh từ · giống đực

  1. Nhà dân chủ.

Dạng từ của democratico

Giống cái số ítdemocratica
Giống đực số nhiềudemocratici
Giống cái số nhiềudemocratiche
So sánh nhấtdemocraticissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ democratic
  • Danh từ democrat (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

democratico nghĩa là gì?

democratico (tính từ, danh từ) nghĩa là dân chủ, nhà dân chủ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.