TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

democrazia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.mo.kratˈt͡si.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la democrazia · số nhiều: le democrazie

democrazia nghĩa là dân chủ.

Nghĩa của democrazia

Danh từ · giống cái

  1. Dân chủ.

Câu ví dụ với democrazia

  • La democrazia rappresentativa è una forma di governo. Dân chủ đại diện là một hình thức của chính phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1212455
  • Io sono dalla parte della democrazia. Tôi đang ở bên phe dân chủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4464012
  • Sono dalla parte della democrazia. Tôi đang ở bên phe dân chủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825791
  • Che cos'è la democrazia? Dân chủ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9177315
  • La democrazia è morta. Dân chủ đã chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13903719
  • Cos'è la democrazia? Dân chủ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9177314

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ democracy

Câu hỏi thường gặp

democrazia nghĩa là gì?

democrazia (danh từ) nghĩa là dân chủ.

democrazia là giống đực hay giống cái?

democrazia là danh từ giống cái: la democrazia, số nhiều le democrazie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.