demone
/ˈdɛ.mo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il demone · số nhiều: i demoni
demone nghĩa là quỷ, ma quỷ.
Nghĩa của demone
Danh từ · giống đực
- Quỷ, ma quỷ, yêu ma, ma quái, ác quỷ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ demon
Câu hỏi thường gặp
demone nghĩa là gì?
demone (danh từ) nghĩa là quỷ, ma quỷ.
demone là giống đực hay giống cái?
demone là danh từ giống đực: il demone, số nhiều i demoni.