TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

demone

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdɛ.mo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il demone · số nhiều: i demoni

demone nghĩa là quỷ, ma quỷ.

Nghĩa của demone

Danh từ · giống đực

  1. Quỷ, ma quỷ, yêu ma, ma quái, ác quỷ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ demon

Câu hỏi thường gặp

demone nghĩa là gì?

demone (danh từ) nghĩa là quỷ, ma quỷ.

demone là giống đực hay giống cái?

demone là danh từ giống đực: il demone, số nhiều i demoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.