TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

derivata

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la derivata · số nhiều: le derivate

derivata nghĩa là đạo hàm.

Nghĩa của derivata

Danh từ · giống cái

  1. Đạo hàm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ derivative (maths)

Câu hỏi thường gặp

derivata nghĩa là gì?

derivata (danh từ) nghĩa là đạo hàm.

derivata là giống đực hay giống cái?

derivata là danh từ giống cái: la derivata, số nhiều le derivate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.