TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

derma

danh từ giống đực
/ˈdɛr.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il derma · số nhiều: i dermi

derma nghĩa là hạ bì.

Nghĩa của derma

Danh từ · giống đực

  1. Hạ bì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dermis
  • Hậu tố -derma; -derm
  • Tiền tố derma-

Câu hỏi thường gặp

derma nghĩa là gì?

derma (danh từ) nghĩa là hạ bì.

derma là giống đực hay giống cái?

derma là danh từ giống đực: il derma, số nhiều i dermi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.