TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dermatite

danh từ giống cái
/der.maˈti.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la dermatite · số nhiều: le dermatiti

dermatite nghĩa là viêm da.

Nghĩa của dermatite

Danh từ · giống cái

  1. Viêm da.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dermatitis

Câu hỏi thường gặp

dermatite nghĩa là gì?

dermatite (danh từ) nghĩa là viêm da.

dermatite là giống đực hay giống cái?

dermatite là danh từ giống cái: la dermatite, số nhiều le dermatiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.