desolato
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.zoˈla.to/ giọng máy của trình duyệt
desolato nghĩa là hoang tàn.
Nghĩa của desolato
Tính từ
- Hoang tàn.
Dạng từ của desolato
| Giống cái số ít | desolata |
| Giống đực số nhiều | desolati |
| Giống cái số nhiều | desolate |
| So sánh nhất | desolatissimo |
Câu ví dụ với desolato
- Oh, sono desolato. ồ tôi xin lỗi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3019141
- Oh, sono desolata. ồ tôi xin lỗi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3019142
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ desolate; distressed; barren, bleak
Câu hỏi thường gặp
desolato nghĩa là gì?
desolato (tính từ) nghĩa là hoang tàn.