TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

determinante

danh từ giống đực
/de.ter.miˈnan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il determinante · số nhiều: i determinanti

determinante nghĩa là định thức.

Nghĩa của determinante

Danh từ · giống đực

  1. Định thức.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ determinant (a determining factor); determiner (class of words that identify or distinguish a referent without modifying it); determinant (a value associated with a square matrix)
  • Tính từ decisive, determining

Câu hỏi thường gặp

determinante nghĩa là gì?

determinante (danh từ) nghĩa là định thức.

determinante là giống đực hay giống cái?

determinante là danh từ giống đực: il determinante, số nhiều i determinanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.