dicastero
danh từ giống đực
/di.kasˈtɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il dicastero · số nhiều: i dicasteri
dicastero nghĩa là bộ, thánh bộ.
Nghĩa của dicastero
Danh từ · giống đực
- Bộ, thánh bộ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dicastero
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A judicial body of the ancient Athenian state, made up of dicasts.; A ministry or department of the Roman Curia of the Holy See, whether administrative or ecclesiastical.; office; field, department; ministry
Câu hỏi thường gặp
dicastero nghĩa là gì?
dicastero (danh từ) nghĩa là bộ, thánh bộ.
dicastero là giống đực hay giống cái?
dicastero là danh từ giống đực: il dicastero, số nhiều i dicasteri.