TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diffrazione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la diffrazione · số nhiều: le diffrazioni

diffrazione nghĩa là nhiễu xạ.

Nghĩa của diffrazione

Danh từ · giống cái

  1. Nhiễu xạ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diffraction; dispersion

Câu hỏi thường gặp

diffrazione nghĩa là gì?

diffrazione (danh từ) nghĩa là nhiễu xạ.

diffrazione là giống đực hay giống cái?

diffrazione là danh từ giống cái: la diffrazione, số nhiều le diffrazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.