diffrazione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la diffrazione · số nhiều: le diffrazioni
diffrazione nghĩa là nhiễu xạ.
Nghĩa của diffrazione
Danh từ · giống cái
- Nhiễu xạ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diffraction; dispersion
Câu hỏi thường gặp
diffrazione nghĩa là gì?
diffrazione (danh từ) nghĩa là nhiễu xạ.
diffrazione là giống đực hay giống cái?
diffrazione là danh từ giống cái: la diffrazione, số nhiều le diffrazioni.