TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

difterite

danh từ giống cái
/dif.teˈri.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la difterite · số nhiều: le difteriti

difterite nghĩa là bạch hầu.

Nghĩa của difterite

Danh từ · giống cái

  1. Bạch hầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diphtheria

Câu hỏi thường gặp

difterite nghĩa là gì?

difterite (danh từ) nghĩa là bạch hầu.

difterite là giống đực hay giống cái?

difterite là danh từ giống cái: la difterite, số nhiều le difteriti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.