difterite
danh từ giống cái
/dif.teˈri.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la difterite · số nhiều: le difteriti
difterite nghĩa là bạch hầu.
Nghĩa của difterite
Danh từ · giống cái
- Bạch hầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diphtheria
Câu hỏi thường gặp
difterite nghĩa là gì?
difterite (danh từ) nghĩa là bạch hầu.
difterite là giống đực hay giống cái?
difterite là danh từ giống cái: la difterite, số nhiều le difteriti.