TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diga

danh từ giống cái
/ˈdi.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la diga · số nhiều: le dighe

diga nghĩa là đê.

Nghĩa của diga

Danh từ · giống cái

  1. Đê.

Câu ví dụ với diga

  • Mary vive vicino alla diga. Mary sống gần cái đập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4978576
  • Mary abita vicino alla diga. Mary sống gần cái đập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4978577

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ an hydraulic barrier built for protection purposes or for the creation of a basin; a barrier, defense, or rampart

Câu hỏi thường gặp

diga nghĩa là gì?

diga (danh từ) nghĩa là đê.

diga là giống đực hay giống cái?

diga là danh từ giống cái: la diga, số nhiều le dighe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.