diga
đi với mạo từ: la diga · số nhiều: le dighe
diga nghĩa là đê.
Nghĩa của diga
Danh từ · giống cái
- Đê.
Câu ví dụ với diga
- Mary vive vicino alla diga. Mary sống gần cái đập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4978576
- Mary abita vicino alla diga. Mary sống gần cái đập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4978577
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an hydraulic barrier built for protection purposes or for the creation of a basin; a barrier, defense, or rampart
Câu hỏi thường gặp
diga nghĩa là gì?
diga (danh từ) nghĩa là đê.
diga là giống đực hay giống cái?
diga là danh từ giống cái: la diga, số nhiều le dighe.