digramma
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il digramma · số nhiều: i digrammi
digramma nghĩa là chữ ghép.
Nghĩa của digramma
Danh từ · giống đực
- Chữ ghép.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ digraph
Câu hỏi thường gặp
digramma nghĩa là gì?
digramma (danh từ) nghĩa là chữ ghép.
digramma là giống đực hay giống cái?
digramma là danh từ giống đực: il digramma, số nhiều i digrammi.