TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

digramma

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il digramma · số nhiều: i digrammi

digramma nghĩa là chữ ghép.

Nghĩa của digramma

Danh từ · giống đực

  1. Chữ ghép.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ digraph

Câu hỏi thường gặp

digramma nghĩa là gì?

digramma (danh từ) nghĩa là chữ ghép.

digramma là giống đực hay giống cái?

digramma là danh từ giống đực: il digramma, số nhiều i digrammi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.