TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dinamite

danh từ giống cái
/di.naˈmi.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la dinamite · số nhiều: le dinamiti

dinamite nghĩa là mìn, đinamit.

Nghĩa của dinamite

Danh từ · giống cái

  1. Mìn, đinamit.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dynamite

Câu hỏi thường gặp

dinamite nghĩa là gì?

dinamite (danh từ) nghĩa là mìn, đinamit.

dinamite là giống đực hay giống cái?

dinamite là danh từ giống cái: la dinamite, số nhiều le dinamiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.