TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dinamo

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la dinamo

dinamo nghĩa là máy phát điện.

Nghĩa của dinamo

Danh từ · giống cái

  1. Máy phát điện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dynamo, dynamo-electric machine

Câu hỏi thường gặp

dinamo nghĩa là gì?

dinamo (danh từ) nghĩa là máy phát điện.

dinamo là giống đực hay giống cái?

dinamo là danh từ giống cái: la dinamo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.