dinamo
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la dinamo
dinamo nghĩa là máy phát điện.
Nghĩa của dinamo
Danh từ · giống cái
- Máy phát điện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dynamo, dynamo-electric machine
Câu hỏi thường gặp
dinamo nghĩa là gì?
dinamo (danh từ) nghĩa là máy phát điện.
dinamo là giống đực hay giống cái?
dinamo là danh từ giống cái: la dinamo.