diocesi
danh từ giống cái
/diˈɔ.t͡ʃe.zi/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la diocesi
diocesi nghĩa là giáo phận, giáo khu.
Nghĩa của diocesi
Danh từ · giống cái
- Giáo phận, giáo khu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diocese (administrative district in some ancient Roman provinces); diocese (ecclesiastical territorial division subject to the jurisdiction of a bishop or of his legitimate substitute)
Câu hỏi thường gặp
diocesi nghĩa là gì?
diocesi (danh từ) nghĩa là giáo phận, giáo khu.
diocesi là giống đực hay giống cái?
diocesi là danh từ giống cái: la diocesi.