TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diocesi

danh từ giống cái
/diˈɔ.t͡ʃe.zi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la diocesi

diocesi nghĩa là giáo phận, giáo khu.

Nghĩa của diocesi

Danh từ · giống cái

  1. Giáo phận, giáo khu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diocese (administrative district in some ancient Roman provinces); diocese (ecclesiastical territorial division subject to the jurisdiction of a bishop or of his legitimate substitute)

Câu hỏi thường gặp

diocesi nghĩa là gì?

diocesi (danh từ) nghĩa là giáo phận, giáo khu.

diocesi là giống đực hay giống cái?

diocesi là danh từ giống cái: la diocesi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.