dio
đi với mạo từ: il dio · số nhiều: i dei
dio nghĩa là thần, chúa, thiên chúa.
Nghĩa của dio
Danh từ · giống đực
- Thần.
- Chúa, thiên chúa, chúa trời, trời, thượng đế.
Dạng từ của dio
| Giống cái | dea |
| Giống cái số nhiều | dee |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dio
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với dio
- Dio sa che abbiamo fatto tutto il possibile. Trời biết rằng chúng tôi đã làm tất cả những gì có thể.Tatoeba #960219
- Non ho ancora conosciuto nessuno dei suoi figli. Tôi chưa hề gặp ai trong số những người con trai của anh ta.Tatoeba #1748480
- Noi preparammo dei pancake per colazione. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng.Tatoeba #5367006
- Lo ritengo uno dei migliori compositori attuali in Giappone. Tôi đánh giá ông là một trong số các nhà soạn nhạc hiện đại nhất tại Nhật Bản.Tatoeba #1765014
- Dipende da cosa intendi con "credere" in Dio. Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #669235
- Dio mio, Dio mio, perché mi hai abbandonato? Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #872062
- Mio Dio, mio Dio, perché mi hai abbandonato? Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #884236
- Sta piovendo che Dio la manda. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1568321
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ god, deity; one who is remarkably skilled in something; ace, crackerjack, wiz
- Tính từ bright, resplendent, shining (in a divine fashion)
Câu hỏi thường gặp
dio nghĩa là gì?
dio (danh từ) nghĩa là thần, chúa, thiên chúa.
dio là giống đực hay giống cái?
dio là danh từ giống đực: il dio, số nhiều i dei.