TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

deità

danh từ giống cái
/dejˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la deità

deità nghĩa là thần, thần linh.

Nghĩa của deità

Danh từ · giống cái

  1. Thần, thần linh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deità

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của deità

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ godhood, divinity; deity, god, divinity

Câu hỏi thường gặp

deità nghĩa là gì?

deità (danh từ) nghĩa là thần, thần linh.

deità là giống đực hay giống cái?

deità là danh từ giống cái: la deità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.