deità
danh từ giống cái
/dejˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la deità
deità nghĩa là thần, thần linh.
Nghĩa của deità
Danh từ · giống cái
- Thần, thần linh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deità
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của deità
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ godhood, divinity; deity, god, divinity
Câu hỏi thường gặp
deità nghĩa là gì?
deità (danh từ) nghĩa là thần, thần linh.
deità là giống đực hay giống cái?
deità là danh từ giống cái: la deità.