divino
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/diˈvi.no/ giọng máy của trình duyệt
divino nghĩa là thiên đường, tuyệt trần.
Nghĩa của divino
Tính từ
- Nghĩa bóng Thiên đường.
- Nghĩa bóng Tuyệt trần.
Dạng từ của divino
| Giống cái số ít | divina |
| Giống đực số nhiều | divini |
| Giống cái số nhiều | divine |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divino
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of or pertaining to a god or deity; divine; heavenly
Câu hỏi thường gặp
divino nghĩa là gì?
divino (tính từ) nghĩa là thiên đường, tuyệt trần.