TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

divino

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/diˈvi.no/ giọng máy của trình duyệt

divino nghĩa là thiên đường, tuyệt trần.

Nghĩa của divino

Tính từ

  1. Nghĩa bóng Thiên đường.
  2. Nghĩa bóng Tuyệt trần.

Dạng từ của divino

Giống cái số ítdivina
Giống đực số nhiềudivini
Giống cái số nhiềudivine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divino

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ of or pertaining to a god or deity; divine; heavenly

Câu hỏi thường gặp

divino nghĩa là gì?

divino (tính từ) nghĩa là thiên đường, tuyệt trần.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.