TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trascendente

/traʃ.ʃenˈdɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

trascendente nghĩa là siêu việt.

Nghĩa của trascendente

Tính từ

  1. Siêu việt.

Dạng từ của trascendente

Số nhiềutrascendenti
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ transcendent; transcendental (maths)

Câu hỏi thường gặp

trascendente nghĩa là gì?

trascendente (tính từ) nghĩa là siêu việt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.