TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diodo

danh từ giống đực
/ˈdi.o.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il diodo · số nhiều: i diodi

diodo nghĩa là ống hai cực, bóng lưỡng cực, đèn lưỡng cực.

Nghĩa của diodo

Danh từ · giống đực

  1. Ống hai cực, bóng lưỡng cực, đèn lưỡng cực, điôt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diode

Câu hỏi thường gặp

diodo nghĩa là gì?

diodo (danh từ) nghĩa là ống hai cực, bóng lưỡng cực, đèn lưỡng cực.

diodo là giống đực hay giống cái?

diodo là danh từ giống đực: il diodo, số nhiều i diodi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.