TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diplomatico

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/di.ploˈma.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

diplomatico nghĩa là ngoại giao, nhà ngoại giao.

Nghĩa của diplomatico

Tính từ

  1. Ngoại giao.

Danh từ · giống đực

  1. Nhà ngoại giao.

Dạng từ của diplomatico

Giống cái số ítdiplomatica
Giống đực số nhiềudiplomatici
Giống cái số nhiềudiplomatiche

Họ từ của diplomatico

Câu ví dụ với diplomatico

  • Il Giappone ha relazioni diplomatiche con la Cina. Nhật Bản có quan hệ ngoại giao với Trung Quốc.Tatoeba #379757

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ diplomatic; tactful, diplomatic
  • Danh từ diplomat; attaché

Câu hỏi thường gặp

diplomatico nghĩa là gì?

diplomatico (tính từ, danh từ) nghĩa là ngoại giao, nhà ngoại giao.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.