TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diplomazia

danh từ giống cái
/di.plo.matˈt͡si.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la diplomazia · số nhiều: le diplomazie

diplomazia nghĩa là ngoại giao.

Nghĩa của diplomazia

Danh từ · giống cái

  1. Ngoại giao.

Họ từ của diplomazia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diplomacy; tact, diplomacy

Câu hỏi thường gặp

diplomazia nghĩa là gì?

diplomazia (danh từ) nghĩa là ngoại giao.

diplomazia là giống đực hay giống cái?

diplomazia là danh từ giống cái: la diplomazia, số nhiều le diplomazie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.