TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

disavanzo

danh từ giống đực
/di.zaˈvan.t͡so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il disavanzo · số nhiều: i disavanzi

disavanzo nghĩa là sự thâm hụt.

Nghĩa của disavanzo

Danh từ · giống đực

  1. Sự thâm hụt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ deficit (economic)

Câu hỏi thường gặp

disavanzo nghĩa là gì?

disavanzo (danh từ) nghĩa là sự thâm hụt.

disavanzo là giống đực hay giống cái?

disavanzo là danh từ giống đực: il disavanzo, số nhiều i disavanzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.