disavanzo
danh từ giống đực
/di.zaˈvan.t͡so/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il disavanzo · số nhiều: i disavanzi
disavanzo nghĩa là sự thâm hụt.
Nghĩa của disavanzo
Danh từ · giống đực
- Sự thâm hụt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deficit (economic)
Câu hỏi thường gặp
disavanzo nghĩa là gì?
disavanzo (danh từ) nghĩa là sự thâm hụt.
disavanzo là giống đực hay giống cái?
disavanzo là danh từ giống đực: il disavanzo, số nhiều i disavanzi.