TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

discendente

danh từ cả hai giống
/diʃ.ʃenˈdɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la discendente · số nhiều: i discendenti

discendente nghĩa là hậu bối.

Nghĩa của discendente

Danh từ · cả hai giống

  1. Hậu bối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ descending
  • Danh từ descendant; drainage pipe

Câu hỏi thường gặp

discendente nghĩa là gì?

discendente (danh từ) nghĩa là hậu bối.

discendente là giống đực hay giống cái?

discendente là danh từ cả hai giống: il/la discendente, số nhiều i discendenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.