discendente
danh từ cả hai giống
/diʃ.ʃenˈdɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la discendente · số nhiều: i discendenti
discendente nghĩa là hậu bối.
Nghĩa của discendente
Danh từ · cả hai giống
- Hậu bối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ descending
- Danh từ descendant; drainage pipe
Câu hỏi thường gặp
discendente nghĩa là gì?
discendente (danh từ) nghĩa là hậu bối.
discendente là giống đực hay giống cái?
discendente là danh từ cả hai giống: il/la discendente, số nhiều i discendenti.