discrezione
/dis.kretˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la discrezione · số nhiều: le discrezioni
discrezione nghĩa là cẩn thận, cẩn trọng.
Nghĩa của discrezione
Danh từ · giống cái
- Cẩn thận, cẩn trọng, thận trọng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ discretion (all senses)
Câu hỏi thường gặp
discrezione nghĩa là gì?
discrezione (danh từ) nghĩa là cẩn thận, cẩn trọng.
discrezione là giống đực hay giống cái?
discrezione là danh từ giống cái: la discrezione, số nhiều le discrezioni.