disertore
danh từ giống đực
/di.zerˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il disertore · số nhiều: i disertori
disertore nghĩa là kẻ đào ngũ.
Nghĩa của disertore
Danh từ · giống đực
- Kẻ đào ngũ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deserter
Câu hỏi thường gặp
disertore nghĩa là gì?
disertore (danh từ) nghĩa là kẻ đào ngũ.
disertore là giống đực hay giống cái?
disertore là danh từ giống đực: il disertore, số nhiều i disertori.