TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

disertore

danh từ giống đực
/di.zerˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il disertore · số nhiều: i disertori

disertore nghĩa là kẻ đào ngũ.

Nghĩa của disertore

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ đào ngũ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ deserter

Câu hỏi thường gặp

disertore nghĩa là gì?

disertore (danh từ) nghĩa là kẻ đào ngũ.

disertore là giống đực hay giống cái?

disertore là danh từ giống đực: il disertore, số nhiều i disertori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.