TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diserzione

danh từ giống cái
/di.zerˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la diserzione · số nhiều: le diserzioni

diserzione nghĩa là sự đào ngũ.

Nghĩa của diserzione

Danh từ · giống cái

  1. Sự đào ngũ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ desertion

Câu hỏi thường gặp

diserzione nghĩa là gì?

diserzione (danh từ) nghĩa là sự đào ngũ.

diserzione là giống đực hay giống cái?

diserzione là danh từ giống cái: la diserzione, số nhiều le diserzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.