disinfettante
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il disinfettante · số nhiều: i disinfettanti
disinfettante nghĩa là thuốc tẩy uế.
Nghĩa của disinfettante
Danh từ · giống đực
- Thuốc tẩy uế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ disinfectant
- Danh từ disinfectant
Câu hỏi thường gặp
disinfettante nghĩa là gì?
disinfettante (danh từ) nghĩa là thuốc tẩy uế.
disinfettante là giống đực hay giống cái?
disinfettante là danh từ giống đực: il disinfettante, số nhiều i disinfettanti.