TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

disinfezione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la disinfezione · số nhiều: le disinfezioni

disinfezione nghĩa là sự tẩy uế.

Nghĩa của disinfezione

Danh từ · giống cái

  1. Sự tẩy uế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ disinfection

Câu hỏi thường gặp

disinfezione nghĩa là gì?

disinfezione (danh từ) nghĩa là sự tẩy uế.

disinfezione là giống đực hay giống cái?

disinfezione là danh từ giống cái: la disinfezione, số nhiều le disinfezioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.