TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dislessia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la dislessia · số nhiều: le dislessie

dislessia nghĩa là chứng khó đọc.

Nghĩa của dislessia

Danh từ · giống cái

  1. Chứng khó đọc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dyslexia

Câu hỏi thường gặp

dislessia nghĩa là gì?

dislessia (danh từ) nghĩa là chứng khó đọc.

dislessia là giống đực hay giống cái?

dislessia là danh từ giống cái: la dislessia, số nhiều le dislessie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.