dislessia
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la dislessia · số nhiều: le dislessie
dislessia nghĩa là chứng khó đọc.
Nghĩa của dislessia
Danh từ · giống cái
- Chứng khó đọc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dyslexia
Câu hỏi thường gặp
dislessia nghĩa là gì?
dislessia (danh từ) nghĩa là chứng khó đọc.
dislessia là giống đực hay giống cái?
dislessia là danh từ giống cái: la dislessia, số nhiều le dislessie.