disperso
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/disˈpɛr.so/ giọng máy của trình duyệt
disperso nghĩa là mất.
Nghĩa của disperso
Tính từ
- Mất.
Dạng từ của disperso
| Giống cái số ít | dispersa |
| Giống đực số nhiều | dispersi |
| Giống cái số nhiều | disperse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ scattered, dispersed; sparse; lost, missing
- Danh từ missing person, especially a soldier
Câu hỏi thường gặp
disperso nghĩa là gì?
disperso (tính từ) nghĩa là mất.