TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

disperso

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/disˈpɛr.so/ giọng máy của trình duyệt

disperso nghĩa là mất.

Nghĩa của disperso

Tính từ

  1. Mất.

Dạng từ của disperso

Giống cái số ítdispersa
Giống đực số nhiềudispersi
Giống cái số nhiềudisperse
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ scattered, dispersed; sparse; lost, missing
  • Danh từ missing person, especially a soldier

Câu hỏi thường gặp

disperso nghĩa là gì?

disperso (tính từ) nghĩa là mất.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.