TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

divorziato

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/di.vorˈt͡sja.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il divorziato · số nhiều: i divorziati

divorziato nghĩa là người ly dị vợ, người ly dị chồng.

Nghĩa của divorziato

Danh từ · giống đực

  1. Người ly dị vợ, người ly dị chồng.

Dạng từ của divorziato

Giống cáidivorziata
Giống cái số nhiềudivorziate

Câu ví dụ với divorziato

  • È la ragione per cui abbiamo divorziato. Đó là lý do chúng tôi ly dị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6965097
  • Tom ha divorziato dalla sua prima moglie. Tom đã ly dị người vợ đầu của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12861609
  • I miei genitori sono divorziati. Cha mẹ tôi đã ly dị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #600546

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ divorced
  • Danh từ divorced man

Câu hỏi thường gặp

divorziato nghĩa là gì?

divorziato (danh từ) nghĩa là người ly dị vợ, người ly dị chồng.

divorziato là giống đực hay giống cái?

divorziato là danh từ giống đực: il divorziato, số nhiều i divorziati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.