divorziato
đi với mạo từ: il divorziato · số nhiều: i divorziati
divorziato nghĩa là người ly dị vợ, người ly dị chồng.
Nghĩa của divorziato
Danh từ · giống đực
- Người ly dị vợ, người ly dị chồng.
Dạng từ của divorziato
| Giống cái | divorziata |
| Giống cái số nhiều | divorziate |
Câu ví dụ với divorziato
- È la ragione per cui abbiamo divorziato. Đó là lý do chúng tôi ly dị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6965097
- Tom ha divorziato dalla sua prima moglie. Tom đã ly dị người vợ đầu của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12861609
- I miei genitori sono divorziati. Cha mẹ tôi đã ly dị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #600546
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ divorced
- Danh từ divorced man
Câu hỏi thường gặp
divorziato nghĩa là gì?
divorziato (danh từ) nghĩa là người ly dị vợ, người ly dị chồng.
divorziato là giống đực hay giống cái?
divorziato là danh từ giống đực: il divorziato, số nhiều i divorziati.