TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

doccia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdot.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la doccia · số nhiều: le docce

doccia nghĩa là vòi sen, vòi hoa sen, vòi tắm, mưa rào.

Nghĩa của doccia

Danh từ · giống cái

  1. Vòi sen, vòi hoa sen, vòi tắm, hoa sen.
  2. Mưa rào.

Câu ví dụ với doccia

  • Se sei arrapato, fatti una doccia fredda. Nếu bạn nứng thì hãy tắm nước lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868864
  • Ho bisogno di fare una doccia. Tôi cần đi tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389490
  • Tom si è fatto una doccia. Tom đã tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3808985
  • Tom si fece una doccia. Tom đã tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3808988
  • Vai a fare una doccia! Đi tắm đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493705
  • Vada a fare una doccia! Đi tắm đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493706
  • Andate a fare una doccia! Đi tắm đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493707
  • Sta facendo una doccia. Anh ấy đang tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11224057

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shower; drainpipe; plaster cast

Câu hỏi thường gặp

doccia nghĩa là gì?

doccia (danh từ) nghĩa là vòi sen, vòi hoa sen, vòi tắm, mưa rào.

doccia là giống đực hay giống cái?

doccia là danh từ giống cái: la doccia, số nhiều le docce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.