doccia
đi với mạo từ: la doccia · số nhiều: le docce
doccia nghĩa là vòi sen, vòi hoa sen, vòi tắm, mưa rào.
Nghĩa của doccia
Danh từ · giống cái
- Vòi sen, vòi hoa sen, vòi tắm, hoa sen.
- Mưa rào.
Câu ví dụ với doccia
- Se sei arrapato, fatti una doccia fredda. Nếu bạn nứng thì hãy tắm nước lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868864
- Ho bisogno di fare una doccia. Tôi cần đi tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389490
- Tom si è fatto una doccia. Tom đã tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3808985
- Tom si fece una doccia. Tom đã tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3808988
- Vai a fare una doccia! Đi tắm đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493705
- Vada a fare una doccia! Đi tắm đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493706
- Andate a fare una doccia! Đi tắm đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493707
- Sta facendo una doccia. Anh ấy đang tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11224057
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shower; drainpipe; plaster cast
Câu hỏi thường gặp
doccia nghĩa là gì?
doccia (danh từ) nghĩa là vòi sen, vòi hoa sen, vòi tắm, mưa rào.
doccia là giống đực hay giống cái?
doccia là danh từ giống cái: la doccia, số nhiều le docce.