TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

docciarsi

giọng máy của trình duyệt

docciarsi nghĩa là tắm hoa sen.

Nghĩa của docciarsi

Động từ

  1. Tắm hoa sen.

Chia động từ docciarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: docciatosiDanh động từ: docciandosi

Hiện tại presente

  • io mi doccio
  • tu ti docci
  • lui/lei si doccia
  • noi ci docciamo
  • voi vi docciate
  • loro si docciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono docciatosi
  • tu sei docciatosi
  • lui/lei è docciatosi
  • noi siamo docciatosi
  • voi siete docciatosi
  • loro sono docciatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi docciavo
  • tu ti docciavi
  • lui/lei si docciava
  • noi ci docciavamo
  • voi vi docciavate
  • loro si docciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi docciai
  • tu ti docciasti
  • lui/lei si docciò
  • noi ci docciammo
  • voi vi docciaste
  • loro si docciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi doccerò
  • tu ti doccerai
  • lui/lei si doccerà
  • noi ci docceremo
  • voi vi doccerete
  • loro si docceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi doccerei
  • tu ti docceresti
  • lui/lei si doccerebbe
  • noi ci docceremmo
  • voi vi doccereste
  • loro si doccerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi docci
  • che tu ti docci
  • che lui/lei si docci
  • che noi ci docciamo
  • che voi vi docciate
  • che loro si doccino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi docciassi
  • che tu ti docciassi
  • che lui/lei si docciasse
  • che noi ci docciassimo
  • che voi vi docciaste
  • che loro si docciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • docciati! (tu)
  • si docci! (lei)
  • docciamoci! (noi)
  • docciatevi! (voi)
  • si doccino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take a shower

Câu hỏi thường gặp

docciarsi nghĩa là gì?

docciarsi (động từ) nghĩa là tắm hoa sen.

Chia động từ docciarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi doccio, tu ti docci, lui/lei si doccia, noi ci docciamo, voi vi docciate, loro si docciano. Phân từ quá khứ: docciatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.