TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dolceamaro

giọng máy của trình duyệt

dolceamaro nghĩa là cay đắng ngọt ngào.

Nghĩa của dolceamaro

Tính từ

  1. Cay đắng ngọt ngào.

Dạng từ của dolceamaro

Giống cái số ítdolceamara
Giống đực số nhiềudolceamari
Giống cái số nhiềudolceamare
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bittersweet

Câu hỏi thường gặp

dolceamaro nghĩa là gì?

dolceamaro (tính từ) nghĩa là cay đắng ngọt ngào.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.