TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dolcificante

danh từ giống đực
/dol.t͡ʃi.fiˈkan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dolcificante · số nhiều: i dolcificanti

dolcificante nghĩa là chất ngọt.

Nghĩa của dolcificante

Danh từ · giống đực

  1. Chất ngọt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sweetening
  • Danh từ sweetener

Câu hỏi thường gặp

dolcificante nghĩa là gì?

dolcificante (danh từ) nghĩa là chất ngọt.

dolcificante là giống đực hay giống cái?

dolcificante là danh từ giống đực: il dolcificante, số nhiều i dolcificanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.