dopodomani
đi với mạo từ: il dopodomani
dopodomani nghĩa là mốt, ngày kia.
Nghĩa của dopodomani
Danh từ · giống đực
- Mốt, ngày kia.
Phó từ
- Ngày mốt, ngày kia, mốt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dopodomani
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với dopodomani
- Hai tempo dopodomani? Ngày kia bạn có thời gian không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6059748
- Ha tempo dopodomani? Ngày kia bạn có thời gian không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6059749
- Avete tempo dopodomani? Ngày kia bạn có thời gian không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6059750
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the day after tomorrow
- Phó từ the day after tomorrow
Câu hỏi thường gặp
dopodomani nghĩa là gì?
dopodomani (danh từ, phó từ) nghĩa là mốt, ngày kia.
dopodomani là giống đực hay giống cái?
dopodomani là danh từ giống đực: il dopodomani.