doppiare
doppiare nghĩa là lồng tiếng, nhân đôi, gấp đôi.
Nghĩa của doppiare
Động từ
- Lồng tiếng.
- Nhân đôi, gấp đôi.
Chia động từ doppiare
Hiện tại presente
- io doppio
- tu doppi
- lui/lei doppia
- noi doppiamo
- voi doppiate
- loro doppiano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho doppiato
- tu hai doppiato
- lui/lei ha doppiato
- noi abbiamo doppiato
- voi avete doppiato
- loro hanno doppiato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io doppiavo
- tu doppiavi
- lui/lei doppiava
- noi doppiavamo
- voi doppiavate
- loro doppiavano
Quá khứ xa passato remoto
- io doppiai
- tu doppiasti
- lui/lei doppiò
- noi doppiammo
- voi doppiaste
- loro doppiarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io doppierò
- tu doppierai
- lui/lei doppierà
- noi doppieremo
- voi doppierete
- loro doppieranno
Điều kiện condizionale presente
- io doppierei
- tu doppieresti
- lui/lei doppierebbe
- noi doppieremmo
- voi doppiereste
- loro doppierebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io doppi
- che tu doppi
- che lui/lei doppi
- che noi doppiamo
- che voi doppiate
- che loro doppino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io doppiassi
- che tu doppiassi
- che lui/lei doppiasse
- che noi doppiassimo
- che voi doppiaste
- che loro doppiassero
Mệnh lệnh imperativo
- doppia! (tu)
- doppi! (lei)
- doppiamo! (noi)
- doppiate! (voi)
- doppino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của doppiare
Câu ví dụ với doppiare
- Lui guadagna il doppio del mio stipendio. Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #874411
- La mia stanza è grande il doppio della sua. Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6598349
- La mia camera è grande il doppio della sua. Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6598350
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to double, to duplicate; to intensify, to increase in strength; to round (a cape, promontory, etc.); to lap (to overtake a straggler in a race by completing one more whole lap than the straggler); to have (a lamb) be fed by two mothers' milk; to dub (change audio on film)
Câu hỏi thường gặp
doppiare nghĩa là gì?
doppiare (động từ) nghĩa là lồng tiếng, nhân đôi, gấp đôi.
Chia động từ doppiare ở thì hiện tại thế nào?
io doppio, tu doppi, lui/lei doppia, noi doppiamo, voi doppiate, loro doppiano. Phân từ quá khứ: doppiato.